bợm bãi

bợm bãi

Anh ta là một tay bợm bãi nổi tiếng trong thành phố.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Kẻ chuyên sống bằng nghề lừa lọc, bịp bợm: "bợm bãi" chỉ một loại người tính cách hành vi xảo quyệt, thường dùng thủ đoạn để lừa gạt người khác nhằm kiếm lợi.
    • Kẻ lười biếng, vô công rỗi nghề hay ăn chơi: "bợm bãi" cũng được dùng để chỉ người lối sống buông thả, không chịu lao động, thích hưởng thụ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cảnh sát vừa bắt một tên bợm bãi chuyên lừa đảo người già. (Một kẻ chuyên lừa gạt người cao tuổi đã bị bắt.)
    • Hắn ta suốt ngày rong chơi, đúng đồ bợm bãi. (Người đó lối sống ăn chơi, không chịu làm việc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bợm bãi cờ bạc": chỉ kẻ chuyên nghiện cờ bạc thường dùng thủ đoạn trong các sòng bạc.
    • Khu vực đó tụ tập toàn bợm bãi cờ bạc. (Nơi đó tập trung nhiều kẻ gian xảo trong cờ bạc.)
Biến thể từ gần giống
  • Bợm (danh từ): kẻ xảo quyệt, chuyên lừa lọcthường dùng ngắn gọn hơn "bợm bãi".

    • Đừng tin hắn, hắn tay bợm nổi tiếng. (Người đó nổi tiếng kẻ lừa đảo.)
  • Lưu manh (danh từ): kẻ côn đồ, giảo quyệt, phần nặng hơn về tính cách côn đồ.

  • lại (danh từ): kẻ hư hỏng, không nhân cách tốt.
Từ đồng nghĩa
  • Kẻ bịp bợm: người sống bằng nghề lừa dối.
  • Kẻ lừa đảo: người dùng thủ đoạn để chiếm đoạt tài sản.
  • Kẻ ăn không ngồi rồi: người lười biếng, không chịu làm việc.
Thành ngữ liên quan
  • Bợm già, bợm non: chỉ những kẻ lừa lọc kinh nghiệm cả những kẻ mới vào nghề.
    • Trong giới đó, đủ các hạng từ bợm già đến bợm non. (Trong nhóm đó đủ loại kẻ lừa đảo kinh nghiệm lẫn non nớt.)